Giá Thép Hộp 50×100

Tên Sản Phẩm: Thép hộp 50×100 | Sắt hộp 50×100.

    • Dòng sản phẩm : Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm.
    • Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Vinaone, Nam Kim, Việt Đức…
    • Tiêu chuẩn:  ASTM A500, STKMR, JIS G3466 STKR
    • Độ dày: Từ 0.7mm – 2.5mm
    • Chiều dài : 6 mét/cây – Nhận cắt théo yêu cầu đơn đặt hàng.
    • Sản phẩm chính hãngcó đầy đủ chứng chỉ C0 – CQ từ nhà máy.

Thành Đạt Steel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép uy tín hàng đầu. Để cập nhật giá thép hộp mới nhất, gọi ngay: 0777 0999 88 – 0336 337 399

Trong lĩnh vực xây dựng, sắt hộp 50×100 là một trong những vật liệu không thể thiếu. Sản phẩm này đã trở nên phổ biến nhờ tính ứng dụng đa dạng và đặc tính vượt trội của nó. Hãy cùng khám phá về sắt hộp 50×100 và hiểu rõ hơn về ưu điểm, ứng dụng cũng như giá cả của nó trong bài viết dưới đây.

Tổng quan sắt hộp 50×100

Sắt hộp 50×100 là loại thép hình chữ nhật có kích thước chiều cao 50mm và chiều rộng 100mm. Sản phẩm này được tạo thành từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó được hàn kín xung quanh tạo thành hình dạng hộp chữ nhật với các góc cạnh vuông vắn.

 Hộp 50×100 có nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là chịu lực nén cao, độ bền cao, chống ăn mòn và oxy hóa hiệu quả, cũng như khả năng chống chịu tốt với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Ưu điểm của sắt hộp 50×100

  • Độ bền cao, chịu lực tốt.
  • Chống ăn mòn và oxy hóa hiệu quả.
  • Dễ dàng thi công và lắp đặt.
  • Tính thẩm mỹ cao, phù hợp với các công trình đòi hỏi yếu tố thẩm mỹ.

Ứng dụng của sắt hộp 50×100

  • Làm khung mái nhà ở, nhà xưởng, nhà tiền chế.
  • Đóng cốt pha trong công tác đổ bê tông.
  • Làm chân cột, kèo, xà gồ trong kết cấu nhà thép.
  • Lan can, cửa cổng, hàng rào bảo vệ.

Bảng giá sắt hộp 50×100 tiêu chuẩn từ nhà máy

Báo giá sắt hộp đen 50×100

50×100       1.10     14.42              237,900
       1.20     15.84              261,400
       1.25     17.39              286,900
       1.30     17.67              291,600
       1.55     21.21              350,000
       1.60     22.20              366,300
       1.80     24.24              400,000
       2.00     27.19              448,600

Xem thêm: Bảng giá thép hộp đen mới nhất

Báo giá sắt hộp mạ kẽm 50×100

50×100       1.10     14.42              245,100
       1.20     15.84              269,300
       1.25     17.39              295,600
       1.30     17.67              300,400
       1.55     21.21              360,600
       1.60     22.20              377,400
       1.80     24.24              412,100
       2.00     27.19              462,200

Xem thêm: Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Sắt hộp 50×100 nặng bao nhiêu

Trọng lượng của sắt hộp 50×100 phụ thuộc vào độ dày của thành. Dưới đây là trọng lượng tương ứng của một số loại sắt hộp 50×100 phổ biến:

Loại sắt hộp

Trọng lượng (kg/m)

Hộp 50x100x2

3,92

Hộp 50x100x3

5,88

Hộp 50x100x4

7,84

Hộp 50x100x5

9,8

Hộp 50x100x6

11,76

Hộp 50x100x8

15,68

Hộp 50x100x1.0

19,6

Hộp 50x100x1.2

23,52

Hộp 50x100x1.4

27,44

Hộp 50x100x1.6

31,36

Để chọn thương hiệu thép hộp 50×100 phù hợp cho công trình của bạn, bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố sau:

Chọn lựa thương hiệu thép hộp 50×100 cho công trình xây dựng

1. Xem xét các thương hiệu trên thị trường

Hai thương hiệu nổi bật trong ngành thép hộp tại Việt Nam là Thép Hòa Phát và Thép Hoa Sen. Ngoài ra, còn nhiều nhà máy sản xuất thép hộp khác, ví dụ như Thép Việt Đức, Thép Ống Bình Dương, Thép Nam Kim, v.v. Mỗi thương hiệu đều có những đặc điểm riêng, chất lượng và giá thành khác nhau.

2. So sánh ưu và nhược điểm của các sản phẩm

  • Thép Hòa Phát:

    • Ưu điểm: Chất lượng ổn định, độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong các công trình lớn.
    • Nhược điểm: Giá thành có thể cao hơn một số thương hiệu khác.
  • Thép Hoa Sen:

    • Ưu điểm: Sản phẩm có chất lượng tốt, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt.
    • Nhược điểm: Giá thành cũng thuộc dạng trung bình đến cao.

3. So sánh giá thép hộp của các thương hiệu

Giá thép hộp thường biến động theo thị trường, do đó bạn nên kiểm tra và so sánh giá từ các đại lý phân phối uy tín. Một số đại lý thường xuyên cập nhật giá và có chính sách giá cạnh tranh, bạn có thể tham khảo bảng giá từ nhiều nguồn để có lựa chọn phù hợp nhất.

4. Tìm hiểu chính sách bảo hành và chứng chỉ chất lượng sản phẩm

  • Chính sách bảo hành: Nên chọn những thương hiệu có chính sách bảo hành rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
  • Chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm thép hộp cần có các chứng chỉ chất lượng quốc tế như ISO, JIS, ASTM,… Điều này đảm bảo thép hộp đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng.

Tham khảo bài viết: Top 10 thương hiệu thép hộp uy tín tại đây

Mua thép hộp chính hãng, giá rẻ ở đâu

Thành Đạt Steel là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép hộp chất lượng cao. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp. Chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy của nhiều khách hàng trên khắp cả nước. 

Thành Đạt Steel cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng. Bao gồm ống thép, thép hình, thép tấm, thép cuộn, tôn lợp, lưới b40 , thép xây dựng và nhiều sản phẩm khác. Đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Sản phẩm chúng tôi phân phối đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, được sản xuất bằng công nghệ hiện đại. Quy trình sản xuất nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền và độ chính xác cao. 

CÔNG TY TNHH SX TM THÀNH ĐẠT STEEL

VPĐD: Số 75, Đ. 22, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, Tp.HCM.

Kho 1: Đường số 1, KCN Sóng Thần, Bình Dương.

Kho 2: Đường số 3, KCN Visip3, Bình Dương.

Email: thepthanhdat24h@gmail.com.

Hotline: 0777 0999 88 Mrs. Thu – 0336 337 399 Mrs. Quỳnh.

Web: https://satthepthanhdat.com.

Liên hệ từ vẫn & đặt hàng