Category Archives: Thép Hộp

Báo giá thép hộp Hòa Phát

Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2020

Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2020 cho khách hàng tham khảo. Thành Đạt Steel là đại lý cấp 1 cung cấp đến khách hàng sản phẩm thép hộp Hòa Phát uy tín – chất lượng nhất tại khu vực Tp.HCM và tất cả các tỉnh thành lân cận. Hiện nay, Thành Đạt Steel đang phân phối 3 dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát- thép hộp đen – thép ống Hòa Phát.

Giấy chứng nhận nhà phân phối thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát hay còn gọi là sắt hộp Hòa Phát. Sản phẩm này, hiện nay đang là sản phẩm chủ lực của công ty chúng tôi. Đến với chúng tôi, khách hàng sẽ được đáp ứng tất cả yêu cầu về chất lượng sản phẩm. Thành Đạt Steel cam kết sẽ cung cấp đến khách hàng sản phẩm tốt nhất và kèm theo giá thành hợp lý đến người tiêu dùng trong nước.

Mọi chi tiết về giá thành sản phẩm khách hàng hãy liên hệ chúng tôi qua hotline: 0933.336.337 – 0343.502.888 – 090.79.033.79 hoặc gửi email đến: thepthanhdat24h@gmail.com.

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2020

Thành Đạt Steel gửi tới khách hàng chi tiết tổng hợp bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2020. Mọi thắc mắc về giá thành sản phẩm của công ty chúng tôi đưa ra thì khách hàng hãy liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua hotline: 0933.336.337 gặp chị Hà – 0343.502.888 – 090.79.033.79 chị Quỳnh Nga.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới B40 mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép hộp mới nhất năm 2020.

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát

->> Bảng giá trên chúng tôi chỉ có kích thước từ 14×14 đến 100×200. Nếu khách hàng cần những kích thước khác thì liên hệ trực tiếp chúng tôi để có chi tiết bảng giá của từng kích thước của sản phẩm.

->> Xem thêm chi tiết tổng hợp về giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất năm 2020.

Tham khảo thêm giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất
Tham khảo thêm giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất

Lưu ý với khách hàng: bảng giá ở trên là chúng tôi được cung cấp chính thức từ nhà máy sản xuất thép hộp của Tập Đoàn Hòa Phát. Vì vậy mà giá sẽ có thay đổi tùy theo từng thời điểm mà khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm của chúng tôi.

Đặc biệt, công ty chúng tôi làm việc tất cả các ngày trong tuần. Nhận giao hàng tới chân công trình cho quý khách hàng. Ngoài ra, công ty sẽ chiết khấu hoa hồng cao cho những ai cung cấp và giới thiệu sản phẩm của Thành Đạt Steel.

Lịch sử hình thành nên công ty ống thép Hòa Phát 

Năm 1996: Xây dựng nhà máy sản xuất ống thép tại phía Bắc, Việt Nam. Chuyên sản xuất ống thép đen và ống thép mạ kẽm.

Năm 2000: Công ty ống thép Hòa Phát đạt chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO: 9002 – 1994 do tổ chức BVQI của Vương Quốc Anh công nhận.

Năm 2001: Công ty thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa do Chi Cục Đo Lường Tiêu Chuẩn Chất Lượng Hà Nội cấp.

Năm 2009: Nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát tại Bình Dương được thành lập và hoạt động.

Năm 2014: Nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát tại Đà Nẵng được thành lập và hoạt động.

Năm 2017: Công ty chuyển đổi thành công và được cấp chứng chỉ hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn ISO: 9001 – 2015 do DNV của Hà Lan cấp.

Đánh giá chất lượng sản phẩm thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát là dòng sản phẩm đã được nhà nước công nhận là thương hiệu của quốc gia. Với chất lượng hàng đầu hiện nay. Vì vậy, đã làm nên sản phẩm chất lượng tốt nhất và thỏa mãn nhu cầu khắt khe nhất trên thị trường hiện nay.

sản phẩm thép hộp Hòa Phát

Sản phẩm này được sản xuất ra dựa trên quy trình mạ kẽm nhúng nóng. Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 (Mỹ) và BSEN 10255:2004 (Anh), BS 1387:1985 (Việt Nam). Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực xây dựng.

Với chủng loại đa dạng gồm thép ống tròn, thép hộp vuông và hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng làm rào chắn và xây dựng cơ khí.

Thép vuông có độ dày từ 0.7 đến 5.0 mm theo tiêu chuẩn ASTM A500 và có quy cách từ 12 x 12 đến 100 x 100.

Thép hộp chữ nhật có độ dày từ 0.7 đến 4.5 (mm) theo tiêu chuẩn ASTM A500 và quy cách từ 13 x 26 đến 60 x 120.

Tìm kiếm sản phẩm của Thành Đạt Steel trên thanh công cụ google, cococ

Hiện nay, có rất nhiều trang website mạo danh công ty chúng tôi. Để khuyến cáo khách hàng tìm đúng đến sản phẩm của Thành Đạt Steel mà không bị nhầm lẫn đến những công ty khác thì công ty chúng tôi chỉ có chính thức 2 website chính đó là satthepthanhdat.com và hopmakem.com. Vì vậy, khách hàng sẽ dễ dàng tìm thấy sản phẩm của chúng tôi trên google hay cococ với những từ khóa liên quan đến sản phẩm hộp kẽm Hòa Phát.

Ví dụ khách hàng tìm giá sản phẩm này thì hãy nhập vào ô tìm kiếm của cococ. Với từ khóa chính là “giá thép hộp Hòa Phát“. Thì khách hàng sẽ thấy website của chúng tôi hiện ra đó là hopmakem.com và satthepthanhdat.com đây là 2 website chính thức của công ty chúng tôi.

công cụ google trên trình duyệt cococ

Với thanh công cụ google trên trình duyệt Google Chrome. Thì cũng cùng từ khóa đó thì cũng sẽ xuất hiện sản phẩm thép của công ty chúng tôi.

công cụ google trên trình duyệt chrome

->> Với những thông tin mà chúng tôi cung cấp cho khách hàng. Thì khách hàng dễ dàng tìm thấy sản phẩm hộp kẽm Hòa Phát của Thành Đạt Steel một cách dễ dàng nhất. Chúc quý khách những điều tốt đẹp nhất. Và một năm mới làm việc thành công và phát triển trong sự nghiệp của khách hàng.

Địa chỉ cung cấp sản phẩm thép hộp Hòa Phát

Thành Đạt Steel là nhà phân phối độc quyền sản phẩm thép hộp Hòa Phát. Chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các sản phẩm hộp Hòa Phát với giá rẻ nhất trên toàn quốc. Mọi chi tiết về giá thành cũng như chất lượng sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây. Công ty giao hàng 24/24 cho khách hàng khi mua sản phẩm thép của Thành Đạt Steel.

CÔNG TY TNHH – SX – TM THÀNH ĐẠT STEEL

Địa chỉ: Số 27, Đường CN13, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

VPĐD: Số 78, Đường S9, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

Kho hàng 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.

Kho hàng 2: Khu công nghiệp Long Đức, Tỉnh Đồng Nai.

Kho hàng 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Tỉnh Bình Dương.

Email: thepthanhdat24h@gmail.com 

Hotline: 0933.336.337 – 0343.502.888 chị Hà.
Website: https://satthepthanhdat.com/ – https://satthepthanhdat.blogspot.com/

Tin tức xem nhiều:

->> Giá thép Việt Nhật mới nhất.

->> Giá thép Miền Nam mới nhất.

->> Giá thép Pomina mới nhất.

->> Giá thép Hòa Phát mới nhất.

->> Giá thép Việt Úc mới nhất.

->> Giá thép Posco mới nhất.

->> Giá lưới B40 mới nhất.

->> Giá thép hộp mạ kẽm mới nhất.

Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất năm 2020

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất năm 2020 tại Thành Đạt Steel. Chúng tôi là nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm uy tín và chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với giá thành cạnh tranh, chất lượng vượt trội. Đảm bảo uy tín, tư vấn nhiệt tình cho khách hàng.

Hotline tư vấn báo giá

Quý khách muốn có bảng giá sắt hộp mới nhất năm 2020 nhanh chóng và chính xác nhất. Liên hệ ngay cho chúng tôi. Để nhận báo giá quý khách vui lòng gửi yêu cầu qua hotline của công ty: 0933.336.337 – 0343.502.888 – 090.79.033.79 hoặc gửi email: thepthanhdat24h@gmail.com.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp đến khách hàng những bảng giá sắt thép xây dựng như: giá thép Pomina mới nhất – giá thép Hòa Phát mới nhất – giá thép Việt Nhật mới nhất – giá thép Miền Nam mới nhất – giá thép Việt Úc mới nhất tại công ty Thành Đạt Steel.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất. Thành Đạt Steel gửi tới những khách hàng có nhu cầu mua sắt hộp để xây dựng hay làm nhà tiền chế thì xin hãy tham khảo bảng giá dưới đây của chúng tôi. Công ty Thành Đạt Steel cung cấp đầy đủ tất cả các quy cách sản phẩm mà khách hàng có nhu cầu. Liên hệ ngay cho chúng tôi để có những bảng giá chi tiết và nhận những ưu đãi mới nhất của công ty Thành Đạt Steel.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới B40 mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép Pomina mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp bao gồm 

Đối với dung sai hàng hóa, thì sản phẩm sẽ áp dụng dung sai cho phép từ nhà máy là 5%.

Chúng tôi sẽ nhận vận chuyển miễn phí cho các đơn hàng mua số lượng lớn trong nội thành và ngoại thành.

Thời hạn báo giá sẽ có hiệu lực và áp dụng từ 1 – 3 ngày kể từ thời điểm báo giá.

Bảng báo giá trên chỉ áp dụng cho các sản phẩm thép của Thành Đạt Steel. Bảng giá không áp dụng cho các sản phẩm trôi nổi trên thị trường.

Hotline hỗ trợ tư vẫn đặt hàng:

Cam kết khi mua sản phẩm của Thép Thành Đạt

Khi khách hàng mua mặt hàng của Thành Đạt Steel. Thì khách hàng sẽ nhận được sản phẩm tại chân công trình bằng các phương tiện vận chuyển của công ty chúng tôi.

Với đội ngũ giao hàng đông đảo. Chúng tôi cam kết thời gian giao hàng đúng theo thỏa thuận. Nhằm đảm bảo tiến độ thi công cho các công trình, trong và ngoài thành phố. 

Công ty chúng tôi cam kết với khách hàng là chỉ nhận đủ tiền. Khi khách hàng đã kiểm tra sản phẩm đúng với những quy cách do công ty chúng tôi cung cấp. 

Nếu sản phẩm sắt hộp có vấn đề về kỹ thuật. Thì khách hàng sẽ được chúng tôi hoàn trả tiền, hoặc đổi mới.

Lưu ý với khách hàng là sản phẩm đổi mới phải đúng với sản phẩm mà chúng tôi đã cung cấp trước đó. Nếu sản phẩm mà khách hàng đổi lại mà không đúng lúc chúng tôi giao hàng thì bên công ty sẽ không chịu trách nhiệm với những mặt hàng sản phẩm đó.

Những thương hiệu thép hộp nổi tiếng trên thị trường

Tìm hiểu về những thương hiệu thép hộp nổi tiếng trên thị trường. Những thương hiệu nổi tiếng trên thị trường cung cấp sản phẩm thép mạ kẽm gồm có: thương hiệu thép hộp Hoa Sen – Hòa Phát sẽ mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất và đã được người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm cho mọi công trình.

Ngoài ra, còn có những thương hiệu thép nổi tiếng khác mà khách cũng nên tham khảo thêm. Như thương hiệu Thành Đạt Steel. Là cái tên đang có tầm ảnh hưởng rất lớn đến ngành sắt thép xây dựng hiện nay.

Để lựa chọn đúng sản phẩm và giá cả phù hợp. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi. Thành Đạt Steel sẽ tư vấn và báo giá chính xác những quy cách sản phẩm thép mà khách hàng đang có nhu cầu. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 0933.336.337 – 0343.502.888 – 090.79.033.79 hoặc gửi email: thepthanhdat24h@gmail.com.

Một lần nữa công ty chúng tôi cảm ơn quý khách hàng trong thời gian qua đã tin tưởng sản phẩm của công ty chúng tôi. Thành Đạt Steel sẽ mang đến cho khách hàng những lựa chọn về giá thành cũng như sản phẩm một cách chất lượng tốt nhất.

Địa chỉ cung cấp sản phẩm uy tín – chất lượng tại Tp.HCM

Để lựa chọn sản phẩm chất lượng, đúng quy cách sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho công ty chúng tôi qua địa chỉ và số hotline ở dưới đây. Thành Đạt Steel, chúng tôi giao hàng 24/24 cho khách hàng.

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÀNH ĐẠT STEEL

Địa chỉ: Số 27, Đường CN13, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

VPĐD: Số 78, Đường S9, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM.

Kho 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.

Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.

Kho 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Bình Dương.

Email: thepthanhdat24h@gmail.com

Website: https://satthepthanhdat.com/http://satthepxaydung24.blogspot.com/

Tin tức xem nhiều

->> Giá thép Việt Nhật mới nhất.

->> Giá thép Miền Nam mới nhất.

->> Giá thép Pomina mới nhất.

->> Giá thép Hòa Phát mới nhất.

->> Giá thép Việt Úc mới nhất.

->> Giá thép Posco mới nhất.

Báo giá thép hộp đen

Báo giá thép hộp đen mới nhất năm 2020

Báo giá thép hộp đen mới nhất năm 2020 cho khách hàng thu mua tại kho Thép Thành Đạt Steel. Chúng tôi là nhà phân phối và cung ứng ra thị trường sắt thép xây dựng sản phẩm thép hộp đen giá rẻ nhất hiện nay. Với những ưu thế vượt trội của dòng sản phẩm này thì khách hàng hãy yên tâm khi mua sản phẩm tại kho Thép Thành Đạt Steel. Khách hàng hãy tham khảo tổng hợp chi tiết bảng giá hộp đen mới nhất của công ty chúng tôi dưới đây.

Mọi chi tiết hay thắc mắc về giá thành cũng như sản phẩm thì khách hàng hãy liên hệ chúng tôi qua hotline: 0933.336.337 gặp chị Hà – 0343.502.888 – 090.79.033.79 chị Quỳnh Nga hoặc gửi email đến thepthanhdat24h@gmail.com để chúng tôi tư vấn cho khách hàng một cách tốt nhất.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp đến khách hàng những bảng giá sắt thép xây dựng như: giá thép Pomina mới nhất – giá thép Hòa Phát mới nhất – giá thép Việt Nhật mới nhất – giá thép Miền Nam mới nhất – giá thép Việt Úc mới nhất tại công ty Thành Đạt Steel.

Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất tại Thành Đạt Steel

Khách hàng hãy tham khảo chi tiết giá thép hộp đen mới nhất của chúng tôi. Bảng giá dưới đây chúng tôi gửi tới khách hàng với quy cách của sản phẩm thép hộp vuông giao động từ 12×12 – 25×25. Đối với sản phẩm hộp đen chữ nhất chúng tôi gửi khách hàng quy cách từ 10×20 đến 30×60 và độ dày của 2 dòng sản phẩm hộp vuông và hộp chữ nhật từ 0.7 ly đến 1.8 ly.

Nếu khách hàng muốn có quy cách và độ dày cao hơn thì hãy liên hệ trực tiếp qua số hotline của công ty chúng tôi.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới B40 mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép hộp mới nhất năm 2020.

Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất
Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất
Bảng giá thép hộp Hòa Phát
Bảng giá thép hộp Hòa Phát

Địa chỉ mua sản phẩm hộp đen uy tín – chất lượng – giá rẻ

Để lựa chọn sản phẩm thép hộp uy tín chất lượng, đúng quy cách sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho công ty chúng tôi qua địa chỉ và số hotline ở dưới đây. Thành Đạt Steel, chúng tôi giao hàng 24/24 cho khách hàng.

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÀNH ĐẠT STEEL
Địa chỉ: Số 455A, Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Tp.HCM.
VPĐD: Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp.HCM.
Kho 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.
Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.
Kho 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Bình Dương.
Email: thepthanhdat24h@gmail.com
Website: https://satthepthanhdat.com/ – http://satthepxaydung24.blogspot.com/

Tin tức xem nhiều

->> Giá thép Việt Nhật mới nhất.

->> Giá thép Miền Nam mới nhất.

->> Giá thép Pomina mới nhất.

->> Giá thép Hòa Phát mới nhất.

->> Giá thép Việt Úc mới nhất.

->> Giá thép Posco mới nhất.

->> Giá thép hộp Hòa Phát mới nhất.

->> Giá lưới B40 mới nhất.

->> Giá thép hộp mạ kẽm mới nhất.

Báo giá thép hộp Hoa Sen

Báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất năm 2020 cho khách hàng thu mua tham khảo

Thành Đạt Steel gửi tới khách hàng bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất năm 2020 cho khách hàng thu mua tham khảo. Chúng tôi là nhà phân phối sản phẩm thép hộp mang thương hiệu của Tập Đoàn Hoa Sen uy tín – chất lượng nhất hiện nay. Khách hàng hãy yên tâm, khi đến với công ty chúng tôi. Khách hàng sẽ được nhân viên tư vấn rõ ràng về nguồn gốc của sản phẩm cũng như chất lượng từng quy cách của sản phẩm Hoa Sen.

Sản Phẩm thép hộp - ống thép tròn Hoa Sen

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp đến khách hàng những bảng giá sắt thép xây dựng khác như: giá thép Pomina mới nhất – giá thép Hòa Phát mới nhất – giá thép Việt Nhật mới nhất – giá thép Miền Nam mới nhất – giá thép Việt Úc mới nhất tại công ty Thành Đạt Steel.

Mọi chi tiết về giá thành sản phẩm khách hàng hãy liên hệ chúng tôi qua hotline: 0933.336.337 gặp chị Hà – 0343.502.888 – 090.79.033.79 chị Quỳnh Nga hoặc gửi email đến: thepthanhdat24h@gmail.com.

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất

Cập nhật chi tiết bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất năm 2020. Bảng giá được công ty chúng tôi cập nhật mới nhất trong tháng 3/2020. Giá sẽ không thay khi công ty chúng tôi update bảng giá mới. Khách hàng hãy yên tâm khi có bảng giá mới, công ty chúng tôi sẽ gửi email tới những khách hàng thân thiết của công ty.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới B40 mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép hộp mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép Pomina mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020.

 Quy cách   Độ dày    Kg/cây  Thép hộp mạ kẽm
12×12 (200cây/bó)                             0.90                         1.85                                 36,100
                            1.00                         2.03                                 39,600
                            1.10                         2.21                                 43,100
                            1.20                         2.39                                 46,600
14×14 (200cây/bó)                             0.90                         2.19                                 42,700
                            1.00                         2.41                                 47,000
                            1.10                         2.63                                 51,300
                            1.20                         2.84                                 55,400
                            1.40                         3.25                                 63,400
16×16 (200cây/bó)                             0.90                         2.53                                 49,300
                            1.00                         2.79                                 54,400
                            1.10                         3.04                                 59,300
                            1.20                         3.29                                 64,200
                            1.40                         3.78                                 73,700
20×20 (200cây/bó)                             0.90                         3.21                                 62,600
                            1.00                         3.54                                 69,000
                            1.10                         3.87                                 75,500
                            1.20                         4.20                                 81,900
                            1.40                         4.83                                 94,200
                            1.70                         5.75                               112,100
                            1.80                         6.05                               118,000
25×25 (100cây/bó)                             0.90                         4.06                                 79,200
                            1.00                         4.48                                 85,100
                            1.10                         4.91                                 93,300
                            1.20                         5.33                               101,300
                            1.40                         6.15                               116,900
                            1.70                         7.35                               139,700
                            1.80                         7.75                               147,300
                            2.00                         8.52                               161,900
30×30 (100cây/bó)                             0.90                         4.90                                 95,600
                            1.00                         5.43                               103,200
                            1.10                         5.94                               112,900
                            1.20                         6.46                               122,700
                            1.40                         7.47                               141,900
                            1.70                         8.96                               170,200
                            1.80                         9.44                               179,400
                            2.00                       10.40                               197,600
40×40 (49cây/bó)                             0.90                         6.60                               128,700
                            1.00                         7.31                               138,900
                            1.10                         8.02                               152,400
                            1.20                         8.72                               165,700
                            1.40                       10.11                               192,100
                            1.70                       12.16                               231,000
                            1.80                       12.83                               243,800
                            2.00                       14.17                               269,200
50×50 (49cây/bó)                             0.90                         8.03                               156,600
                            1.00                         9.19                               174,600
                            1.10                       10.09                               191,700
                            1.20                       10.98                               208,600
                            1.40                       12.74                               242,100
                            1.70                       15.38                               292,200
                            1.80                       16.22                               308,200
                            2.00                       17.94                               340,900
75×75 (20cây/bó)                             1.10                       14.92                               283,500
                            1.20                       16.31                               309,900
                            1.40                       19.10                               362,900
                            1.70                       23.14                               439,700
                            1.80                       24.53                               466,100
                            2.00                       27.31                               518,900
90×90 (9cây/bó)                             1.40                       23.30                               442,700
                            1.60                       26.55                               504,500
                            1.70                       27.89                               529,900
                            1.80                       29.56                               561,600
                            2.00                       32.90                               625,100
100×100 (9cây/bó)                             1.40                       25.56                               485,600
                            1.70                       30.98                               588,600
                            1.80                       32.84                               624,000
                            2.00                       36.56                               694,600

Tìm hiểu về sản phẩm thép mạ kẽm Hoa Sen

Thép kẽm mạ Hoa Sen hiện nay là dòng sản phẩm được nhiều người tiêu dùng biết đến trên thị trường trong nước và quốc tế. Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: nhà ở dân dụng, nhà thép tiền chế, kết cấu xây dựng, giàn giáo chịu lực, sản xuất công nghiệp, …

Sản phẩm thép mạ kẽm Hoa Sen được công nhận tiêu chuẩn JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006 (Nhật Bản), ASTM A500/A 500M – 10a (Mỹ) và AS 1163:2009 (Úc/New Zealand). Đây là sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.

Tính năng nổi bật:

Độ bền thép kẽm gấp 6 lần thép hộp đen thông thường.

Bề mặt thép sáng bóng, không cần sơn phủ bảo vệ, phù hợp mỹ quan không gian thi công, thân thiện với môi trường.

Thép hộp Hoa Sen với nhiều chủng loại có thể đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng: thép hộp tròn – thép hộp vuông – thép hộp chữ nhật.

Địa chỉ cung cấp sản phẩm thép hộp Hoa Sen uy tín – chất lượng tại Tp.HCM

Để lựa chọn sản phẩm chất lượng, đúng quy cách sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho công ty chúng tôi qua địa chỉ và số hotline ở dưới đây. Thành Đạt Steel, chúng tôi giao hàng 24/24 cho khách hàng.

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÀNH ĐẠT STEEL
Địa chỉ: Số 455A, Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Tp.HCM.
VPĐD: Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp.HCM.
Kho 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.
Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.
Kho 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Bình Dương.
Email: thepthanhdat24h@gmail.com
Website: https://satthepthanhdat.com/ – http://satthepxaydung24.blogspot.com/

Tin tức xem nhiều

->> Giá thép Việt Nhật mới nhất.

->> Giá thép Miền Nam mới nhất.

->> Giá thép Pomina mới nhất.

->> Giá thép Hòa Phát mới nhất.

->> Giá thép Việt Úc mới nhất.

->> Giá thép Posco mới nhất.

->> Giá thép hộp Hòa Phát mới nhất.

->> Giá lưới B40 mới nhất.

->> Giá thép hộp mạ kẽm mới nhất.

Báo giá sắt hộp lỗi

Báo giá sắt hộp lỗi mới nhất năm 2020 cho khách hàng thu mua

Báo giá sắt hộp lỗi mới nhất năm 2020. sắt hộp lỗi còn gọi là sắt hộp thứ phẩm và cũng có tên khác là thép hộp thứ phẩm. Dòng sản phẩm này hiện nay tại kho thép Thành Đạt Steel đang có tất cả các quy cách của mặt hàng sắt hộp bị lỗi. Khách hàng khi có nhu cầu sản phẩm thép hộp bị lỗi với giá rẻ thì hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua hotline: 0933.336.337 gặp chị Hà – 0343.502.888 – 090.79.033.79 chị Quỳnh Nga để nhận báo giá sản phẩm bị lỗi của chúng tôi.

Báo giá sắt hộp lỗi mới nhất năm 2020

Đầu năm 2020, công ty chúng tôi đã nhập một số lô hàng lớn về sản phẩm thép hộp bị lỗi với đầy đủ mọi quy cách thông dụng nhất hiện nay cho khách hàng khi có nhu cầu mua dòng sản phẩm này. Với giá thành chắc chắn sẽ rẻ hơn nhiều so với sản phẩm thép đúng tiêu chuẩn của mọi công trình. Nhưng không phải là vì sản phẩm bị lỗi mà chất lượng lại thua kém với những sản phẩm mà sản xuất đúng theo quy trình mà khách hàng cần. 

Sản phẩm sắt hộp bị lỗi

Chúng tôi cam kết là sản phẩm thép lỗi của công ty nhập về sẽ đáp ứng được cho khách hàng về chất lượng, giá thành cũng như số lượng hàng mà khách có nhu cầu mua.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thêm các sản phẩm Thép Pomina – Thép Hòa Phát – Thép Miền NamKhách hàng hãy tham khảo những bảng giá sắt thép xây dựng như: giá thép Pomina mới nhất – giá Thép Việt Nhật mới nhất – giá Thép Miền Nam mới nhất – giá Thép Việt Úc mới nhất tại công ty Thành Đạt Steel.

Bảng báo giá sắt hộp lỗi mới nhất

Thành Đạt Steel gửi đến khách hàng bảng giá mà chúng tôi gửi đến khách hàng khi có nhu cầu mua sản phẩm thép bị lỗi. Bảng giá dưới đây là bảng giá mà chúng tôi đã niêm yết tại kho thép của công ty.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới B40 mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép hộp mới nhất năm 2020.

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ THÀNH
1 20 X 40 1.2 LY CÂY 6 MÉT 95.000 VNĐ
2 20 X 40  1.8 LY CÂY 6 MÉT 120.900 VNĐ
3 25 X 25 1.0 LY CÂY 6 MÉT 61.700 VNĐ
4 30 X 60 1.8 LY CÂY 6 MÉT 220.000 VNĐ
5 50 X 50 1.8 LY CÂY 6 MÉT 261.000 VNĐ
6 50 X 50  3.0 LY CÂY 6 MÉT 420.000 VNĐ
7 60 X 120 2.0 LY CÂY 6 MÉT 520.000 VNĐ
8 60 X 120 2.5 LY CÂY 6 MÉT 625.000 VNĐ
9 60 X 120 3.0 LY CÂY 6 MÉT 745.000 VNĐ

Địa chỉ cung cấp sản phẩm thép lỗi uy tín – chất lượng tại Tp.HCM

Để lựa chọn sản phẩm bị lỗi chất lượng, đúng quy cách sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho công ty chúng tôi qua địa chỉ và số hotline ở dưới đây. Thành Đạt Steel, chúng tôi giao hàng 24/24 cho khách hàng.

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÀNH ĐẠT STEEL
Địa chỉ: Số 455A, Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Tp.HCM.
VPĐD: Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp.HCM.
Kho 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.
Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.
Kho 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Bình Dương.
Email: thepthanhdat24h@gmail.com
Website: https://satthepthanhdat.com/ – http://satthepxaydung24.blogspot.com/

Tin tức xem nhiều

->> Giá thép Việt Nhật mới nhất.

->> Giá thép Miền Nam mới nhất.

->> Giá thép Pomina mới nhất.

->> Giá thép Hòa Phát mới nhất.

->> Giá thép Việt Úc mới nhất.

->> Giá thép Posco mới nhất.

->> Giá thép hộp Hòa Phát mới nhất.

->> Giá lưới B40 mới nhất.

->> Giá thép hộp mạ kẽm mới nhất.

Báo giá thép hộp các loại

Báo giá thép hộp các loại mới nhất năm 2020

Báo giá thép hộp các loại mới nhất năm 2020 tại kho thép Thành Đạt Steel. Gửi tới khách hàng chi tiết mới nhất về giá tất cả các sản phẩm thép hộp bao gồm: thép hộp Hòa Phát – thép hộp Hoa Sen và thép hộp Thành Đạt. Công ty chúng tôi nhận cán lưới B40 theo yêu cầu của khách hàng.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp đến khách hàng những bảng giá sắt thép xây dựng khác như: giá thép Pomina mới nhất – giá thép Hòa Phát mới nhất – giá thép Việt Nhật mới nhất – giá thép Miền Nam mới nhất – giá thép Việt Úc mới nhất tại công ty Thành Đạt Steel.

Chi tiết bảng báo giá thép hộp các loại mới nhất

Sau đây là bảng giá chi tiết từng dòng sản phẩm của thép hộp mang những thương hiệu nổi tiếng trên thị trường trong nước hiện nay. Khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn cho mình dòng sản phẩm phù hợp nhất. 

Mọi chi tiết về giá thành sản phẩm khách hàng hãy liên hệ chúng tôi qua hotline: 0933.336.337 gặp chị Hà – 0343.502.888 – 090.79.033.79 chị Quỳnh Nga hoặc gửi email đến: thepthanhdat24h@gmail.com.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá lưới B40 mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép hộp mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép Pomina mới nhất năm 2020.

->> Khách hàng tham khảo thêm chi tiết về giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hộp mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2020
Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất năm 2020

Địa chỉ cung cấp sản phẩm uy tín – chất lượng tại Tp.HCM

Để lựa chọn sản phẩm chất lượng, đúng quy cách sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho công ty chúng tôi qua địa chỉ và số hotline ở dưới đây. Thành Đạt Steel, chúng tôi giao hàng 24/24 cho khách hàng.

CÔNG TY TNHH SX – TM – KT THÀNH ĐẠT STEEL
Địa chỉ: Số 455A, Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, Tp.HCM.
VPĐD: Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp.HCM.
Kho 1: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM.
Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.
Kho 3: Khu công nghiệp VSIP 2, Bình Dương.
Email: thepthanhdat24h@gmail.com
Website: https://satthepthanhdat.com/ – http://satthepxaydung24.blogspot.com/

Tin tức xem nhiều

->> Giá thép Việt Nhật mới nhất.

->> Giá thép Miền Nam mới nhất.

->> Giá thép Pomina mới nhất.

->> Giá thép Hòa Phát mới nhất.

->> Giá thép Việt Úc mới nhất.

->> Giá thép Posco mới nhất.