Trong mọi công trình xây dựng – từ nhà ở dân dụng đến dự án hạ tầng quy mô lớn, thép xây dựng luôn giữ vai trò cốt lõi, quyết định trực tiếp đến độ bền vững và an toàn của công trình. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép chính hãng, Thành Đạt Steel hiểu rằng giá thép xây dựng mới nhất luôn là yếu tố được các chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng cá nhân quan tâm hàng đầu.

Báo giá thép xây dựng mới nhất 2025
Cập nhật báo giá thép xây dựng mới nhất 2025

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá thép xây dựng 2025 mới nhất, đồng thời phân tích chi tiết từng loại thép như thép cuộn, thép cây để bạn dễ dàng lựa chọn và dự toán chi phí chính xác nhất.

Nội dung bài viết

Bảng giá thép xây dựng hôm nay ngày 21/10/2025 theo đơn giá kg

Kính gửi quý khách hàng bảng giá thép xây dựng theo đơn giá kg mới nhất hôm nay.

 Báo giá thép Việt Nhật   14,700 đ/kg 
 Báo giá thép Pomina  14,650 đ/kg 
 Báo giá thép Miền Nam  14,600 đ/kg 
 Báo giá thép Hòa Phát  14,500 đ/kg 
 Báo giá thép Việt Mỹ  14450 đ/kg 
 Báo giá thép Việt Úc – (thép tổ hợp)  14,300 đ/kg 

Thông tin bảng giá thép xây dựng trên được Thành Đạt Steel cập nhật ngày 21/10/2025. Giá bán có thể điều chỉnh linh hoạt tùy theo khối lượng đặt hàng và biến động thị trường. Quý khách nên liên hệ trực tiếp qua hotline 0777 0999 88 – 0336 337 399 để nhận báo giá mới nhất, đúng số lượng và chủng loại thép cần mua.

Bảng giá thép xây dựng hôm nay ngày 21/10/2025 theo đơn giá cây

Tại thị trường Việt Nam, các thương hiệu thép xây dựng như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Mỹ luôn chiếm thị phần lớn nhờ chất lượng ổn định. Thành Đạt Steel xin gửi đến quý khách bảng giá thép xây dựng mới nhất ngày 21/10/2025, được cập nhật theo đơn giá cây để tiện cho việc tra cứu và so sánh.

Báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật ngày 21/10/2025

Với chất lượng vượt trội và độ bền được kiểm chứng qua thời gian, thép xây dựng Việt Nhật luôn giữ vững vị thế thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam. Thành Đạt Steel xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất ngày 21/10/2025, được cập nhật trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo chính xác – minh bạch – cạnh tranh nhất.

CHỦNG LOẠI ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) GIÁ CB300V (đ/cây) GIÁ CB400V (đ/cây)
Thép Ø6 Kg 14.700 đ/kg 14.750 đ/kg
Thép Ø8 Kg 14.700 đ/kg 14.750 đ/kg
Thép Ø10 Cây 11,7m 7,21 106,987 đ/cây 106,998 đ/cây
Thép Ø12 Cây 11,7m 10,39 152,733 đ/cây 153,253 đ/cây
Thép Ø14 Cây 11,7m 14,13 207,711 đ/cây 208,358 đ/cây
Thép Ø16 Cây 11,7m 18,47 271,509 đ/cây 272,433 đ/cây
Thép Ø18 Cây 11,7m 23,38 343,686 đ/cây 344,865 đ/cây
Thép Ø20 Cây 11,7m 28,85 424,095 đ/cây 425,588 đ/cây
Thép Ø22 Cây 11,7m 34,91 513,177 đ/cây 514,923 đ/cây
Thép Ø25 Cây 11,7m 44,20 649,740 đ/cây 651,670 đ/cây
Thép Ø28 Cây 11,7m 54,90 807,030 đ/cây 809,108 đ/cây
Thép Ø32 Cây 11,7m 78,50 1.153.950 đ/cây 1.157.875 đ/cây

Bảng giá sắt thép xây dựng Pomina mới nhất 21/10/2025

Bạn đang tìm loại thép có giá ổn định, chất lượng đồng đều và được các nhà thầu tin dùng? Thép Pomina chính là câu trả lời! Thành Đạt Steel gửi đến quý khách bảng giá thép Pomina mới nhất ngày 21/10/2025, giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp và tiết kiệm nhất cho công trình.

CHỦNG LOẠI ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) GIÁ CB300V (đ/cây) GIÁ CB400V (đ/cây)
Thép Ø6 Kg 14.600 đ/kg 14.650 đ/kg
Thép Ø8 Kg 14.600 đ/kg 14.650 đ/kg
Thép Ø10 Cây 11,7m 7,21 105.266 đ/cây 105.397 đ/cây
Thép Ø12 Cây 11,7m 10,39 151.694 đ/cây 152.204 đ/cây
Thép Ø14 Cây 11,7m 14,13 206.298 đ/cây 206.845 đ/cây
Thép Ø16 Cây 11,7m 18,47 269.682 đ/cây 270.276 đ/cây
Thép Ø18 Cây 11,7m 23,38 341.348 đ/cây 342.107 đ/cây
Thép Ø20 Cây 11,7m 28,85 421.210 đ/cây 422.103 đ/cây
Thép Ø22 Cây 11,7m 34,91 510.686 đ/cây 511.772 đ/cây
Thép Ø25 Cây 11,7m 44,20 645.620 đ/cây 647.330 đ/cây
Thép Ø28 Cây 11,7m 54,90 802.740 đ/cây 804.885 đ/cây
Thép Ø32 Cây 11,7m 78,50 1.146.100 đ/cây 1.149.725 đ/cây
(Đơn vị tính: VNĐ/cây – đã bao gồm thuế VAT, giá chỉ mang tính tham khảo, liên hệ Thành Đạt Steel để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đặt hàng.)

Báo giá sắt thép xây dựng miền nam hôm nay 21/10/2025

Thép xây dựng Miền Nam là thương hiệu được bà con khu vực miền Tây đặc biệt ưa chuộng nhờ chất lượng bền bỉ và giá thành ổn định. Dưới đây là bảng giá thép Miền Nam mới nhất ngày 21/10/2025, được Thành Đạt Steel cập nhật giúp quý khách dễ dàng tham khảo và chọn mua cho công trình của mình.

CHỦNG LOẠI ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) GIÁ CB300V (đ/cây) GIÁ CB400V (đ/cây)
Thép Ø6 Kg 14.500 đ/kg 14.550 đ/kg
Thép Ø8 Kg 14.500 đ/kg 14.550 đ/kg
Thép Ø10 Cây 11,7m 7,21 104.545 đ/cây 104.906 đ/cây
Thép Ø12 Cây 11,7m 10,39 150.655 đ/cây 151.215 đ/cây
Thép Ø14 Cây 11,7m 14,13 205.885 đ/cây 206.471 đ/cây
Thép Ø16 Cây 11,7m 18,47 268.815 đ/cây 269.528 đ/cây
Thép Ø18 Cây 11,7m 23,38 339.010 đ/cây 339.999 đ/cây
Thép Ø20 Cây 11,7m 28,85 418.325 đ/cây 419.318 đ/cây
Thép Ø22 Cây 11,7m 34,91 506.195 đ/cây 507.451 đ/cây
Thép Ø25 Cây 11,7m 44,20 641.900 đ/cây 643.410 đ/cây
Thép Ø28 Cây 11,7m 54,90 796.050 đ/cây 798.195 đ/cây
Thép Ø32 Cây 11,7m 78,50 1.139.250 đ/cây 1.142.175 đ/cây
(Đơn vị tính: VNĐ/cây – giá đã bao gồm thuế VAT. Cập nhật bởi Thành Đạt Steel)

Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát ngày 21/10/2025 cập nhật trực tiếp từ nhà máy

CHỦNG LOẠI ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) GIÁ CB300V (đ/cây) GIÁ CB400V (đ/cây)
Thép Ø6 Kg 14.400 đ/kg 14.450 đ/kg
Thép Ø8 Kg 14.400 đ/kg 14.450 đ/kg
Thép Ø10 Cây 11,7m 7,21 103.824 đ/cây 104.185 đ/cây
Thép Ø12 Cây 11,7m 10,39 149.616 đ/cây 150.136 đ/cây
Thép Ø14 Cây 11,7m 14,13 203.472 đ/cây 204.019 đ/cây
Thép Ø16 Cây 11,7m 18,47 266.000 đ/cây 266.715 đ/cây
Thép Ø18 Cây 11,7m 23,38 336.672 đ/cây 337.661 đ/cây
Thép Ø20 Cây 11,7m 28,85 415.440 đ/cây 416.433 đ/cây
Thép Ø22 Cây 11,7m 34,91 503.704 đ/cây 504.961 đ/cây
Thép Ø25 Cây 11,7m 44,20 636.480 đ/cây 637.990 đ/cây
Thép Ø28 Cây 11,7m 54,90 791.000 đ/cây 793.145 đ/cây
Thép Ø32 Cây 11,7m 78,50 1.130.400 đ/cây 1.133.325 đ/cây
(Đơn vị tính: VNĐ/cây – giá đã bao gồm VAT, chỉ mang tính tham khảo)

Bảng giá thép xây dựng Posco ngày 21/10/2025

Thép xây dựng Posco là thương hiệu ngoại nhập nổi tiếng đến từ Hàn Quốc, được ưa chuộng nhờ chất lượng ổn định. Tuy nhiên giá thép xây dựng Posco rất cạnh tranh so với các thương hiệu nội địa.

CHỦNG LOẠI ĐVT TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY) GIÁ CB300V (đ/cây) GIÁ CB400V (đ/cây)
Thép Ø6 Kg 14.300 đ/kg 14.350 đ/kg
Thép Ø8 Kg 14.300 đ/kg 14.350 đ/kg
Thép Ø10 Cây 11,7m 7,21 103.243 đ/cây 103.604 đ/cây
Thép Ø12 Cây 11,7m 10,39 148.577 đ/cây 149.097 đ/cây
Thép Ø14 Cây 11,7m 14,13 202.059 đ/cây 202.606 đ/cây
Thép Ø16 Cây 11,7m 18,47 264.121 đ/cây 264.836 đ/cây
Thép Ø18 Cây 11,7m 23,38 334.334 đ/cây 335.323 đ/cây
Thép Ø20 Cây 11,7m 28,85 412.555 đ/cây 413.548 đ/cây
Thép Ø22 Cây 11,7m 34,91 499.213 đ/cây 500.469 đ/cây
Thép Ø25 Cây 11,7m 44,20 632.460 đ/cây 633.970 đ/cây
Thép Ø28 Cây 11,7m 54,90 785.070 đ/cây 787.215 đ/cây
Thép Ø32 Cây 11,7m 78,50 1.123.550 đ/cây 1.126.475 đ/cây

Bảng giá thép Việt Úc – thép tổ hợp giá rẻ

Thép Việt Úc – Thép Tổ Hợp là dòng thép xây dựng giá rẻ, được sản xuất từ nguồn thép phế liệu tái chế, giúp tiết kiệm chi phí đáng kể. Giá thép Việt Úc hiện nay được nhiều khách hàng quan tâm nhờ mức giá thấp hơn so với các thương hiệu chính phẩm khác. Loại thép này thích hợp cho các công trình tạm, chuồng trại, nhà kho hoặc công trình phụ không yêu cầu cường độ cao.

CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ CB300V (đ/cây)
Thép Ø6 Kg 13.500 đ/kg
Thép Ø8 Kg 13.500 đ/kg
Thép Ø10 Cây 11,7m 97.335 đ/cây
Thép Ø12 Cây 11,7m 140.265 đ/cây
Thép Ø14 Cây 11,7m 190.755 đ/cây
Thép Ø16 Cây 11,7m 249.345 đ/cây
Thép Ø18 Cây 11,7m 315.630 đ/cây
Thép Ø20 Cây 11,7m 389.475 đ/cây
 
Lưu ý: Bảng giá thép xây dựng trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá mới nhất, chính xác và chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Thành Đạt Steel qua hotline/Zalo: 0777 0999 88 – 0336 337 399. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ miễn phí!
  • Đơn giá thép xây dựng trên chưa bao gồm Vat và vận chuyển. 
  • Đơn giá thép cuộn phi 6 và phi 8 tính bằng kg, được cân thực tế tại công trình. 
  • Đơn giá thép cây từ phi 10 đến phi 32 được kiểm đếm bằng cây tại công trình. 
  • Tại Thành Đạt Steel khách hàng sẽ được miễn phí vận chuyển khi mua đơn hàng với số lượng lớn >30 tấn.

Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép xây dựng tại thị trường Việt Nam

Trong ngành thép, giá thành sản phẩm luôn chịu sự chi phối bởi nhiều yếu tố vĩ mô và vi mô. Một số yếu tố chính bao gồm:

Giá nguyên liệu đầu vào: Nguyên liệu sản xuất thép chủ yếu là quặng sắt, than cốc và thép phế liệu. Khi giá quặng sắt hoặc than cốc trên thị trường thế giới tăng, chi phí luyện thép sẽ lập tức đội lên, kéo theo giá thép xây dựng trong nước biến động.

Tình hình cung – cầu: Vào các giai đoạn cao điểm xây dựng (thường từ quý II đến quý IV hằng năm), nhu cầu tiêu thụ thép tăng mạnh khiến giá thép có xu hướng nhích lên. Ngược lại, khi thị trường bất động sản chững lại, giá thép có thể giảm do tồn kho lớn.

Chi phí logistics & phân phối: Với đặc thù là mặt hàng nặng, cồng kềnh, chi phí vận chuyển tác động trực tiếp đến giá bán cuối cùng. Ví dụ, giá thép tại TP.HCM thường ổn định hơn nhờ hệ thống kho bãi và mạng lưới phân phối dày đặc, trong khi ở các tỉnh xa có thể chênh lệch do phí vận chuyển cao hơn.

Thương hiệu & tiêu chuẩn sản phẩm: Thép xây dựng đạt chuẩn TCVN hoặc JIS (Nhật Bản) của những thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam thường có giá cao hơn so với thép trôi nổi, nhưng đổi lại là chất lượng ổn định, độ bền vượt trội và được bảo hành rõ ràng.

Tiêu chuẩn thép xây dựng tại Việt Nam

Để đảm bảo chất lượng công trình, thép xây dựng sản xuất và lưu hành tại Việt Nam cần tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN). Đây là căn cứ quan trọng giúp nhà thầu, kỹ sư và người mua đánh giá đúng loại thép trước khi đưa vào thi công.

Quy định & mác thép thông dụng

Hiện nay, một số tiêu chuẩn thép xây dựng phổ biến tại Việt Nam gồm:

  • TCVN 1651-1:2008 – Áp dụng cho thép cốt bê tông dạng tròn trơn.
  • TCVN 1651-2:2008 – Áp dụng cho thép cốt bê tông dạng thanh vằn.
  • TCVN 6285:1997 – Tiêu chuẩn kỹ thuật cho thép cuộn cán nóng.
  • TCVN 5709:2009 – Thép thanh hợp kim thấp, độ bền cao.

Các mác thép thường thấy là CB240, CB300, CB400, CB500, tương ứng với khả năng chịu lực khác nhau.

=> Để hiểu thêm về các tiêu chuẩn mác thép tham khảo thêm tại đây

Một số lưu ý khi mua thép xây dựng dành cho khách hàng

Thị trường hiện nay có hàng trăm đơn vị cung cấp thép xây dựng, từ đại lý cấp 1, nhà phân phối cho đến cửa hàng nhỏ lẻ. Tuy nhiên, không phải nơi nào cũng đảm bảo chất lượng và giá cả minh bạch. Để tránh rủi ro mua phải thép kém chuẩn, khách hàng nên lưu ý:

1. Ưu tiên chọn nhà phân phối chính hãng

Khi mua thép xây dựng, yếu tố đầu tiên cần quan tâm là nguồn gốc sản phẩm. Khách hàng nên ưu tiên mua tại đại lý ủy quyền trực tiếp từ nhà máy hoặc tổng kho thép lớn, nơi có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa.

Một điểm quan trọng khác là chứng chỉ chất lượng CO, CQ – đây chính là “giấy khai sinh” của sản phẩm, đảm bảo thép đúng mác, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định. Bên cạnh đó, thép chính hãng luôn có ký hiệu in dập nổi trên thân cây thép, giúp phân biệt dễ dàng với hàng trôi nổi ngoài thị trường.

2. So sánh giá cả minh bạch

Giá thép xây dựng thường có sự khác biệt giữa các khu vực do chi phí vận chuyển và chính sách bán hàng, tuy nhiên mức chênh lệch này không nên quá lớn so với giá niêm yết từ nhà máy. Nếu bảng giá thấp bất thường, khách hàng cần cảnh giác vì có thể đó là thép kém chất lượng hoặc không rõ nguồn gốc.

Để tránh rủi ro, anh/chị nên tham khảo báo giá từ ít nhất 2–3 đại lý thép xây dựng uy tín. Việc so sánh giúp nắm bắt được mức giá trung bình của thị trường, đồng thời dễ dàng lựa chọn đơn vị vừa có giá tốt vừa đảm bảo chất lượng sản phẩm.

3. Hỗ trợ vận chuyển & chính sách thanh toán

Một nhà phân phối chuyên nghiệp không chỉ bán thép, mà còn cung cấp dịch vụ hậu mãi toàn diện. Trong đó, quan trọng nhất là:
 
Giao hàng tận công trình: đảm bảo tiến độ thi công, giảm bớt áp lực về khâu vận chuyển cho chủ đầu tư và nhà thầu.
 
Xuất hóa đơn, chứng từ đầy đủ: minh bạch về tài chính, thuận tiện cho các doanh nghiệp và dự án lớn cần quyết toán.
 
Hỗ trợ thanh toán linh hoạt: nhiều hình thức như chuyển khoản, tiền mặt, thậm chí công nợ theo thỏa thuận, giúp khách hàng chủ động dòng tiền.

Tại sao nên mua thép xây dựng chính hãng tại Thành Đạt Steel

Khi lựa chọn Thành Đạt Steel, khách hàng hoàn toàn yên tâm vì chúng tôi đã có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng tại tphcm và các tỉnh lân cận. Với phương châm “Hợp Tác Cùng Phát Triển” chúng tôi luôn giữ vững uy tín trên thị trường.

Thành Đạt Steel cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất, được cập nhật trực tiếp từ nhà máy mỗi ngày. Giúp chủ đầu tư, nhà thầu tối và khách hàng lẻ tối ưu chi phí cho công trình của mình.

Bên cạnh đó, toàn bộ sản phẩm đều là hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Miền Nam… đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ, đảm bảo đúng chuẩn kỹ thuật.

Chúng tôi cũng chú trọng dịch vụ hậu mãi với chính sách giao hàng nhanh tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đáp ứng tiến độ thi công một cách hiệu quả. Với đội ngũ tư vấn am hiểu chuyên môn, Thành Đạt Steel không chỉ cung cấp thép, mà còn đồng hành cùng khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp vật liệu tối ưu cho công trình.

Thông tin liên hệ tư vẫn và đặt mua thép xây dựng tại Thành Đạt Steel

Nếu anh/chị đang cần tư vấn lựa chọn loại thép phù hợp cho công trình hoặc muốn nhận báo giá thép xây dựng mới nhất trong ngày, Thành Đạt Steel luôn sẵn sàng đồng hành. Chúng tôi cung cấp thông tin minh bạch, sản phẩm chính hãng và dịch vụ giao hàng nhanh để đáp ứng mọi nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn.

=> Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu đặt mua, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline: 0777 0999 88 hoặc truy cập website: satthepthanhdat.com để được đội ngũ chuyên viên của chúng tôi hỗ trợ nhanh chóng và tận tâm.

Câu hỏi thường gặp FAQ khi mua thép xây dựng

1) Tôi đang xây nhà ở, vậy nên chọn loại thép xây dựng nào cho phù hợp?

Trả lời: Với các công trình nhà ở dân dụng, loại thép được dùng phổ biến nhất là thép cây vằn từ D10 đến D25 cho phần móng, cột và dầm chịu lực. Ngoài ra, thép cuộn phi 6, phi 8 thường được sử dụng cho các hạng mục đan sàn, làm đai cột và những chi tiết phụ trợ khác.

2) Tôi sợ mua phải thép giả, vậy thép xây dựng tại Thành Đạt Steel có đảm bảo chính hãng không?

Trả lời: Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm, bởi toàn bộ thép xây dựng tại Thành Đạt Steel đều được nhập trực tiếp từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Miền Nam… Mỗi lô hàng đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ kèm theo và bao bì, ký hiệu nhận diện rõ ràng từ nhà máy. Chúng tôi cam kết chỉ cung cấp hàng chính hãng 100%, tuyệt đối không có thép trôi nổi hay kém chất lượng.

3) Nếu tôi đặt thép tại Thành Đạt Steel thì có được giao hàng tận công trình không?

Trả lời: Thành Đạt Steel hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An… Nhờ hệ thống kho bãi lớn và đội xe chuyên dụng, chúng tôi đảm bảo thép được giao đúng hẹn, đủ số lượng, giúp công trình của khách hàng luôn đảm bảo tiến độ thi công.

4) Tôi có thể đến trực tiếp xem thép trước khi mua ở đâu?

Trả lời: Khách hàng hoàn toàn có thể đến trực tiếp tổng kho của Thành Đạt Steel tại TP.HCM để xem mẫu thép, kiểm tra chất lượng và được đội ngũ nhân viên tư vấn chi tiết. Chúng tôi luôn sẵn sàng tiếp đón và hỗ trợ để anh/chị chọn đúng loại thép phù hợp với công trình của mình. Địa chỉ: 78 đường S9, Phường Tây Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh.

5) Tôi ở tỉnh thì có thể đặt mua thép tại Thành Đạt Steel được không?

Trả lời: Hoàn toàn được. Ngoài TP.HCM, Thành Đạt Steel nhận đơn hàng và hỗ trợ giao thép đến các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh… Nhờ hệ thống kho bãi và xe vận chuyển chủ động, chúng tôi đảm bảo hàng được giao đúng hẹn, chất lượng nguyên vẹn như khi xuất kho, giúp khách hàng ở

Lời khuyên từ chuyên gia đầu ngành

“Trong xây dựng, thép chính là xương sống của mọi công trình – nếu chọn sai, cả ngôi nhà có thể ‘yếu từ gốc’. Vì vậy, ở thời điểm giá thép liên tục biến động như hiện nay, điều quan trọng nhất là người mua phải thật tỉnh táo.
 
Hãy chọn nguồn cung uy tín, báo giá minh bạch, rõ ràng từng chủng loại và thương hiệu. Đừng vì rẻ trước mắt mà đánh đổi chất lượng, bởi chi phí sửa chữa sau này luôn cao gấp nhiều lần.
 
Khi mua số lượng lớn hoặc thi công dài hạn, đừng ngại thương lượng – một hợp đồng rõ ràng, có điều khoản giao hàng cụ thể sẽ giúp bạn tiết kiệm đáng kể và yên tâm hơn khi triển khai.
 
— Ông Đào Đức Đại, CEO Thành Đạt Steel, tìm hiểu thêm tại đây

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SX TM THÀNH ĐẠT STEEL
Mã số thuế  
Đăng ký kinh doanh  
Văn phòng đại diện  
Đại diện pháp lý Đào Đức Đại ( Giám đốc công ty )
Điện thoại 0777 0999 88 – 0336 337 399
Email satthepthanhdat24h@gmail.com

Đại diện sắt thép thành đạt .con xin chân thành cảm ơn quý khách hàng. 

Điền Thông Tin Tư Vẫn & Báo Giá